bổng lộc

  1. dt. (H. bổng: tiền lương; lộc: lợi lộc) Như Bổng nghĩa l: Ngoài đồng lương, chẳng bổng lộc .
bổng lộc
Ngoài đồng lương, chẳng có bổng lộc gì.